chỉnh lí

  1. remanier; retoucher
    • Chỉnh lí giáo trình
      remanier un cours
    • Chỉnh lí một tác phẩm
      retoucher un ouvrage
chỉnh lí
Biên tập viên đang chỉnh lí bản thảo cuối cùng.